Chiến dịch |
---|
CTCcNT HKcD DID CXLtPĐ Ntknv LOW Tự do NR VTL CTcMĐ CBcT TRoW PTpN CTvHAE UtBS - BAM |
Era |
Mđ Tđah - 1W ANLE A AOL AoG AoH(wKr) AoT AE A+D AE AH AR AE A BAE BEE BGE(b) BfTE BfM BE B+d BRE BRECM CoFM CA CEoM D(wKr) D+E D+A D+D D+E+E+E D+I D+M D+M D+N D+S DotD EPDE EH EM E+d EIME EoFM EoFME EoM EoMM EoMR EoM EoS EE EE EE+D EE+EoM+D ER GEE GE GEae GS GA H+EI H+M H+N HA I IC IR IME Kr Kr(A) LoC LA MC ME MCE0B MR N+A NC NCL(h) Nc+d NPE OMPTAoHE OMPTDE ORst PYR(DE6ul) RAE RAE(AoH) RPS S SRE SE SE SF+D SR TN+T TNM TP+N TP+N+T TP+T TPA TTT TA TMA TMA Top VPE VE V+D WTCTO—D WTOO—D WoC XE(d) hie ie |
Language |
C af ar bg ca ca cs da de el en@shaw en eo es et eu fi fr fur gl he hr hu id is it ja ko la lt lv mk mr nb nl pl pt pt racv ro ru sk sl sr sr sr sr sv tl tr vi zh zh |
The steppe chieftains are titled Khans, serving as both statesmen and generals. They have discovered the advantages of leading from behind, urging their fellows on before them. Before a battle it is customary for them to mingle with the soldiers, goading them on with threats, promises, insults or just primal bellows. Anything to spur them into a towering rage. Nearly everyone who has fought the orcs of the steppe has spoke of the unnerving roars of the orcish leaders.
Despite this, Khans are more then ready to enter the fray against any especially audacious enemy that seeks to challenge them. Often, while retaining their flail, they focus on using the axe as they are considered too valuable an asset to risk in daredevil charges.
Ghi chú đặc biệt: Khả năng lãnh đạo của đơn vị này cho phép các đơn vị đứng cạnh ở cùng phe gây nhiều thiệt hại hơn khi chiến đấu, dù khả năng này chỉ áp dụng cho các đơn vị có cấp thấp hơn. The dread attack of this unit, when used offensively scare the defender, lowering the damage of his retaliation.
Nâng cấp từ: | Steppe Vanguard |
---|---|
Nâng cấp thành: | |
Chi phí: | 40 |
Máu: | 68 |
Di chuyển: | 5 |
KN: | 150 |
Trình độ: | 3 |
Phân loại: | hỗn độn |
ID | EE Steppe Khan |
Khả năng: | lãnh đạo |
![]() | flail va đập | 15 - 2 cận chiến | dread |
![]() | rìu chiến chém | 10 - 4 cận chiến |
Sức kháng cự: | |
---|---|
chém | 0% |
đâm | 0% |
va đập | 0% |
lửa | -20% |
lạnh | 20% |
bí kíp | 0% |
Địa hình | Chi phí di chuyển | Phòng thủ |
---|---|---|
Cát | 2 | 30% |
Hang động | 2 | 40% |
Không thể qua | 99 | 90% |
Không thể đi bộ qua | 99 | 20% |
Làng | 1 | 60% |
Lâu đài | 1 | 60% |
Lùm nấm | 3 | 40% |
Núi | 3 | 50% |
Nước nông | 3 | 20% |
Nước sâu | 99 | 20% |
Rừng | 2 | 60% |
Đá ngầm ven biển | - | 0% |
Đóng băng | 1 | 40% |
Đất phẳng | 1 | 40% |
Đầm lầy | 3 | 30% |
Đồi | 2 | 50% |